Từ mới Hán Hàn 가

Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 가 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 

가: Gia

가족: Gia tộc, gia đình

가계: Gia hệ.

가문: Gia môn, dòng dõi

가공: Gia công.

가구: Gia cụ (đồ dùng trong nhà)

가금: Gia cầm.

가례: Gia lễ (lễ giáo trong gia đình)

가로: Gia lộ (con đường, đường phố)

가명: Gia danh (thanh danh gia đình)

가묘: Gia mộ (phần mộ gia đình)

가법: Gia Pháp

가변: Gia biến (biến cố trong gia đình)

가보: Gia bảo.

가사: Gia sự .

가산: Gia sản.

가세: Gia thế.

가업: Gia nghiệp (nghề nghiệp gia đình)

가재: Gia tài.

가전: Gia truyền.

가정: Gia đình.

가정부: Người quản gia, người giúp việc gia đình.

가출: Xuất gia. (ra khỏi nhà)

가효: Gia huấn

2092523712-gia-dinh
Từ mới Hán Hàn 가

Mỗi người hoc tieng han với mỗi mục địch khác nhau. Để thi topik, cần chứng chỉ topik để xin việc trong nước, để xin học bổng du học Hàn Quốc. Các bạn hãy nhớ đến mục đích mà mình đặt ra, nỗ lực thực hiện ước mơ. Chắc chắn các bạn sẽ thành công.

Hãy nhớ đến chúng tôi khi bạn cần: Trung tâm Việt- Hàn

Dao tao tieng Han, tư vấn du học và tìm học bổng Hàn Quốc, giới thiệu việc làm, cung cấp biên phiên dịch tiếng Hàn

 

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.