Từ mới Hán Hàn 고

Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 가 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 

ㅡ 고: CỔ 

– 고가: Nhà cổ.
– 고가(2): Bài hát cổ.
– 고고: Khảo cổ.
– 고고학: Khảo cổ học.
– 고금: Cổ kim.
– 고기: Cổ ký (ghi lại chuyện xưa cũ)
– 고념: Cổ niệm.
– 고담: Nói chuyện cổ xưa.
– 고대: Cổ đại.
– 고대의: Cổ kính.
– 고례: Tập tục cổ, tập tục xưa cũ.
– 고명: Cổ danh. (tên cũ xưa)
– 고목: Cây cổ thụ.
– 고무: Cổ vũ
– 고문: Chữ cổ/ văn cổ.
– 고물: Cổ vật.
– 고사: Cổ đại.
– 고인: Cổ nhân.
– 고적: Cổ tích, di tích.
– 고화: Cổ hoạ. (bức tranh cổ)

tải xuống (1)
Từ mới Hán Hàn 고

ㅡ 고: CỐ

– 고향: Cố hương.

– 고국: Cố quốc,

– 고궁: Cố cung.

– 고도: Cố đô.

– 고정: Cố định.

– 고집: Cố chấp.

Mọi chi tiết xin liên hệ

Trung tâm Việt- Hàn

Dao tao tieng Han, tư vấn du học và tìm học bổng Hàn Quốc, giới thiệu việc làm, cung cấp biên phiên dịch tiếng Hàn

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.