Từ mới hán hàn 대

Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 대 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 
iff1413191458
Từ mới hán hàn 대
Tham khảo thêm: Từ mới Hán Hàn 민
– 대가: đại gia
– 대가족: đại gia đình.
– 대족: đại tộc
– 대강: đại cương.
– 대계: đại kế
– 대공: đại công.
– 대관: đại quan.
– 대사: đại sứ
– 대사관: đại sứ quán.
– 대국: đại cục
– 대군: đại quân
– 대난: đại nạn
– 대다수: đại đa số.
– 대란: đại loạn
– 대례: đại lễ
– 대로: đại lộ
– 대륙: đại lục
– 대리점: đại lý
– 대표: đại biểu
– 대부분: đại bộ phận
– 대부인: đại phi nhân.
– 대서양: Đại Tây Dương.
– 대양: Đại Dương
– 대수: đại số.
– 대승: đại thắng
– 대신: đại thần
– 대업: đại nghiệp
– 대중: đại chúng
– 대전: đại chiến
– 대장부: đại trượng phu
– 대의: đại nghĩa
– 대책: đại sách. 

Mọi chi tiết xin liên hệ

Trung tâm Việt- Hàn

Dao tao tieng Han, tư vấn du học và tìm học bổng Hàn Quốc, giới thiệu việc làm, cung cấp biên phiên dịch tiếng Hàn

 

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.