Từ mới Hán Hàn 민

Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 민 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đâyTrung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 

2014_7_24_16_28_28_635418161088107186_ngay-hoi-van-hoa
Từ mới Hán Hàn 민

Tham khảo thêm : Từ vựng tiếng Hàn về biển

– 국민: quốc dân, người dân của 1 nước nào đó
– 시민: thị dân, người dân của thành phố nào đó
(하노이시 시민: người dân Hà Nội)
– 구민: người dân 1 quận/ tỉnh nào đó
– (Thanh Xuan구 구민: dân quận Thanh Xuân)
– 도민: người dân thuộc đảo nào đó
người dân thuộc tỉnh nào đó
( 경기도 도민: người dân quận Kinh Kỳ) 
– 민가: nhà dân.
– 민권: dân quyền.
– 민란: dân loạn (cuộc nổi loạn của người dân)
– 민력: sức dân
– 민법: luật dân sự
– 민병: dân quân
– 민사: dân sự.
– 민사소송: tố tụng dân sự
– 민생: dân sinh
– 서민: thường dân
– 평민: bình dân.

Mỗi người hoc tieng han với mỗi mục địch khác nhau. Để thi topik, cần chứng chỉ topik để xin việc trong nước, để xin học bổng du học Hàn Quốc. Các bạn hãy nhớ đến mục đích mà mình đặt ra, nỗ lực thực hiện ước mơ. Chắc chắn các bạn sẽ thành công.

Hãy nhớ đến chúng tôi khi bạn cần: Trung tâm Việt- Hàn

Dao tao tieng Han, tư vấn du học và tìm học bổng Hàn Quốc, giới thiệu việc làm, cung cấp biên phiên dịch tiếng Hàn

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.