Từ mới hán hàn 흉

Hãy sử dụng Hán Việt để học từ mới tiếng Hàn theo phương pháp Hán – Hàn rất hiệu quả các bạn nhé. Từ mới Hán Hàn 흉 có những ý nghĩa như thế nào? Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 
Tham khảo thêm: Từ mới Hán Hàn 대
Từ mới hán hàn 흉
Từ mới hán hàn 흉
– 흉기: hung khí.
– 흉노:  hung nô.
– 흉도: hung đồ.
– 흉보: hung báo.
– 흉사: hung sự (việc xấu)
– 흉상: hung tướng (tướng dữ)
– 흉수: hung thủ
– 흉악: hung ác.
– 흉증: hung chứng (dấu hiệu xấu, điềm gở)
– 흉포: hung bạo
– 흉계: hung kế (kế độc ác)
– 흉일: ngày xấu.
– 흉년: năm xấu, năm mất mùa
– 흉몽: mông xấu, giấc mơ xấu 

Mọi chi tiết xin liên hệ

Trung tâm Việt- Hàn

Dao tao tieng Han, tư vấn du học và tìm học bổng Hàn Quốc, giới thiệu việc làm, cung cấp biên phiên dịch tiếng Hàn

 

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.