Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân gia đình Hãy cùng học Từ vựng tiếng Hàn về hôn nhân gia đình với  Trung tâm Hàn Việt các bạn nhé: 1 결혼 lập gia đình2 초혼 kết hôn lần đầu3 재혼 tái hôn4 기혼자 người đã lập gia đình5 맞선 giới thiệu, coi mắt, ra mắt6 미혼 chưa kết hôn7 혼인 hôn nhân8 혼수 hôn thú9 혼례 hôn lễ10...

Từ mới tiếng Hàn về điện thoại và cách sử dụng

Từ mới tiếng Hàn về điện thoại và cách sử dụng Hãy cùng học từ mới tiếng Hàn về điện thoại và cách sử dụng với  Trung tâm Hàn Việt các bạn nhé 1. 전화 Điện thoại.2. 휴대전화/ 핸드폰 Điện thoại di động.3. 전화하다: Gọi điện thoại4. 전화를 걸다. Gọi điện thoại.5. 전화번호 Số điện thoại.6. 집전화 번호 Số điện thoại nhà.7. 회사 전화 번호 Số điện thoại công ty.8....

Từ vựng tiếng Hàn về động vật

Từ vựng tiếng Hàn về động vật Hãy cùng học từ vựng tiếng hàn về động vật  với  Trung tâm Hàn Việt các bạn nhé 1. 개: Chó 2. 파리: Ruồi 3. 강아지: Chó con ,cún con 4. 개미: Con Kiến 5. 게: Con Cua 6. 거미: Nhện 7. 거위: Ngỗng 8. 고양이: Mèo 9. 곰: Gấu 10. 나비: Con bướm 11. 낙타: Lạc đà 12. 늑대:...

Từ vựng tiếng hàn về thời tiết

Từ vựng tiếng hàn về thời tiết Từ vựng tiếng hàn về thời tiết là một trung số những từ rất thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.  Sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo:  1.하늘 : bầu trời 2. 하늘이 맑다: trời trong xanh 3....

Từ vựng tiếng Hàn về quan hệ gia đình

Từ vựng tiếng Hàn về quan hệ gia đình Quan hệ trong gia đình có các mối quan hệ trực hệ, họ hàng bên nội, họ hàng bên ngoại, gia đình chồng và gia đình vợ thì từ vựng tiếng hàn về quan hệ gia đình luôn được đặt mục tiêu học lên hàng đầu.  Cùng học từ mới về những cách xưng hô...

Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao

Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao Từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao gồm những từ nào, sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 1. 양궁: bắn cung 2. 육상: điền kinh 3. 배드민턴: cầu lông 4. 야구: bóng chày 5. 농구:...

Từ vựng tiếng Hàn về các loại quả

Từ vựng tiếng Hàn về các loại quả Từ vựng tiếng Hàn về các loại quả gồm những từ nào, sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 1. 체리: quả anh đào 2. 자몽: bưởi 3. 아보카도: quả bơ 4. 호두: quả hồ đào , óc...

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc

Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc Từ vựng tiếng Hàn Quốc về màu sắc gồm những từ nào, sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 오렌지색màu cam 검은màu đen 빨간,붉은màu đỏ 분홍색màu hồng 유황색 , 크림색màu kem 청록색màu lam 갈색 , 밤색màu nâu 짙은 감색nước biển 보라색màu tím 흰색 ,백색màu trắng 노란색màu vàng 회색màu xám 회백색xám tro 장밋빛hồng...

Từ mới tiếng Hàn về các bộ chính phủ

Từ mới tiếng Hàn về các bộ chính phủ Từ mới tiếng Hàn về các bộ chính phủ gồm những từ nào, sau đây Trung tâm Hàn Việt sẽ liệt kê chi tiết một số từ thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo: 1. 국방부 :Bộ quốc phòng 2. 내무부: Bộ nội vụ 3. 외무부: Bộ ngoại giao 4. 법무부 :...

© 2016 Hàn - Việt Trung Tâm. Thiết kế Website bởi Trung Tâm Hàn - Việt.